*

pad

(1) To fill a data structure with padding characters.

(2) (PAD) (Packet Assembler/Disassembler) A communications device that formats outgoing data into packets of the required length for transmission in an X.25 packet switching network. It also strips the data out incoming packets.

pad
(1) Làm đầy một cấu trúc dữ liệu với các ký tự số theo alpha.

(2) (PAD) (Packet Assembler / Disassembler)
Một thiết bị truyền thông có chức năng format các dữ liệu xuất vào các packet.của đỗ đại được cận cho việc truyền đi trong một mạng chuyển đổi packet X.25. Nó cũng thu hồi các dữ liệu xuất ra khỏi các packet.


Published:

PAGE TOP ↑