*

parallel processing

(1) An architecture within a single computer that performs more than one operation at the same time. See pipeline processing and vector processor.

(2) A multiprocessing architecture made up of multiple CPUs or data (SIMD), or different parts of the job are worked on simultaneously (MIMD). See hypercube and multiprocessing.

Xử lý song song
(1) Một cấu trúc trong một máy tính dơn mà thực hiện nhiều hơn một phép tính trong một lúc. Xem pipeline processing và vector processor.

(2) Câu trúc đa xử lý được tạo bởi nhiều CPU hoặc các hệ thống máy tính. Hoặc một thao tác được thực hiện trên nhiều tập hợp dữ liệu (SIMD), hoặc các bộ phận khác nhau của công việc bị tác động một cách đồng thời (MIMD). Xem hypercubemultiprocessing.


Published:

PAGE TOP ↑