*

PC network

(1)A network of PCs or any variety of personal computers.

(2)The first PC LAN from IBM introduced in 1984. It inaugurated the NetBIOS interface and used the CSMA/CD access method. Token Ring support was later added. See MS Net.

Mạng PC (1)Một mạng các PC hoặc nhiều máy tính cá nhân bất kỳ.

(2)PC LAN đầu tiên từ IBM được giới thiệu vào năm 1984. Nó bắt đầu bằng giao diện NetBIOS và sử dụng phương pháp truy cập CSMA/CD. Sự hỗ trợ của Token Ring được tăng cường sau đó. Xem MS Net.


Published:

PAGE TOP ↑