*

PE

(1)(Phase Encoding) An early magnetic encoding method used on 1600bpi tapes in which a 1 is an up transition and a 0 is a down transition in the center of the bit cell.

(2)(Processing Element) One of multiple CPUs in a parallel processing system.

(3)(Professional Engineer) An engineering degree.

PE
(1) (Giai mã Phase) Một phương pháp giải mã từ tính trước đây được sử dụng trên các băng 1600bpi trong đó số 1 là một chuyển tiếp lên và 0 là chuyển tiếp xuống trên trung tâm của tế bào bit.

(2) (Yếu tố xử lý) Một trong nhiều CPU của một hệ thống xử lý song song.

(3) (Kỹ sư chuyên môn) Một bằng cấp kỹ thuật.


Published:

PAGE TOP ↑