*

phase locked

A technique for maintaining synchronization in an electronic circuit. The circuit receives its timing from input signals, but also provides a feedback circuit for synchronization.

Khóa phase Kỹ thuật bảo trì tính đống bộ trong một mạch điện. Mách thức hiện việc tính toán thời điểm của nó từ các tín hiệu nhập. Nhưng cũng cung cấp sự một mạch hồi tiếp cho tính đồng bộ.


Published:

PAGE TOP ↑