*

picture

In programming, a pattern that describes the type of data allowed in a field or how it will print. The pattern is made up of a character code for each character in the field; for example, 9999 is a picture for four numeric digits. A picture for a telephone number could be (999) 9999999. XXX999 represents three alphanumerics followed by three numerics. Pictures are similar but not identical in all programming languages.

Hình ảnh Trong lập trình, một mẫu có chức năng mô tả loại dữ liệu được cho phép trong một trường hoặc cách nó in. Mẫu này được tạo bởi một mã ký tự đối với mỗi ký tự trong trường; ví dụ 9999 là một hình ảnh gồm có bốn chữ số. Một hình ảnh cho một số điện thoại có thể là (9999) 9999999. XXX999 biểu thị ba chữ số alpha được hỗ trợ bởi ba chữ số thường. Các hình ảnh tương tợ nhưng không giống nhau trong các ngôn ngữ lập trình.


Published:

PAGE TOP ↑