*

pin

(1)The male lead on a connecting plug (serial port, monitor cable, keyboard connector, etc.) or the spider like foot on a chip. Each pin is plugged into a socket to complete the circuit.

(2)(Personal Identification Number) A personal password used for identification purposes.

pin
(1)Một thanh chì không lỗ cắm trên một ổ cắm nối tiếp (cổng nối tiếp, cable theo dõi, bộ nối tiếp bàn phím, vv..) hoặc bàn chân giống như nhện trong một chip. Mỗi pin được cắm vào một định danh cổng để hoàn tất mạch.

(2)(Số định danh cá nhân) Một mật khẩu cá nhân được sử dụng cho các mục đích định danh.


Published:

PAGE TOP ↑