*

platter

One of the disks in a disk pack or hard disk drive. Each platter provides a top and bottom recording surface. See magnetic disk.

Đĩa Một trong các loại đĩa trong một ổ đĩa hoặc ổ đĩa cứng. Mỗi đĩa cung cấp một bề mặt ghi ở đỉnh và đáy. Xem magnetic disk.


Published:

PAGE TOP ↑