*

POP

(1)(Point Of Presence) The point at which a line from a long distance carrier (IXC) connects to the line of the local telephone company or to the user if the local company is not involved. For online services and Internet providers, the POP is the local exchange users dial into via modem.

(2)(Post Office Protocol) A standard mail server commonly used on the Internet, the latest version of which is POP3. It provides a message store that holds incoming email until users log on and downloads it. POP is a simple system with little selectivity. All pending messages and attachments are downloaded at the same time. POP users the SMTP messaging protocol. See IMAP and messaging system.

(3)An instruction that retrieves an item from a stack. See push/pop.

POP
(1) (Point Of Presence) Vị trí mà tại đó một dòng từ một vật tải đường dài (IXC) nối kết với dòng của công ty điện thoại cục bộ hoặc với người sử dụng nếu công ty cục bộ đó không được không liên quan. Đối với các dịch vụ trực tuyến và các nhà cung cấp Internet, POP là sử trao đổi cục bộ mà người sử dụng gọi vào thông qua modem.

(2) (Post Office Protocol) Một server thư tín chuẩn được sử dụng phổ biến trên Internet, phiên bản mới nhất của nó là POP3. Nó hỗ trợ một bộ nhớ thông điệp có chức năng chiếm giữ email truyền đến cho đến khi người sử dụng mở máy và tải nó xuống. POP3 là một hệ thống đơn giản với ít khả năng chọn lọc. Tất cả các thông điệp chưa hoàn chỉnh và các đặc tính gắn liền với nó được tải xuống trong cùng một thời điểm. POP sử dụng giao thức thông báo SMTP. Xem IMAPmessaging system.

(3) Lệnh dùng để truy tìm một mục từ một ngăn xếp. Xem push/pop.


Published:

PAGE TOP ↑