*

preventive maintenance

The routine checking of hardware that is performed by a field engineer on a regularly scheduled basis. See remedial maintenance.

Bảo trì ngăn chặn lỗi Việc kiểm tra phần cứng thường trình được thực hiện bởi một kỹ sư chuyên ngành trên cơ bản lịch trình thường lệ. Xem remedial maintenance.


Published:

PAGE TOP ↑