*

print column

A column of data on a printed report that may be subtotalled or totalled. Print columns are the heart of a report writer’s description.

Cột in Một cột dữ liệu trên một báo cáo in mà có thể được tính tổng phụ hoặc tính tổng. Các cột in là trung tâm mô tả của người viết báo cáo.


Published:

PAGE TOP ↑