*

prompt

A software message that requests action by the user; for example, “Enter employee name”. Command driven systems issue a cryptic symbol that when ready to accept a command; for example, the dot (.) in dBASE, the $ or % in UNIX, and the venerable C:> in DOS. See DOS prompt.

prompt Một công nghiệp phần mềm yêu cầu sự tác động bởi người sử dụng; ví dụ, “Enter employee name”. Các hệ thống được điều khiển bởi lệnh phát ra một biểu tượng mã hóa khi sẵn sàng nhậm một lệnh; ví dụ (.) trong dBASE, $ hoặc % trong UNIX, và hơn nữa là C:> trong DOS. Xem DOS prompt.


Published:

PAGE TOP ↑