*

pseudocode

An algorithm expresses in English to conceptualize the algorithm before coding it in a programming language. See algorithm.

Giải mã
Một thuật toán được diễn đạt theo tiếng Anh để tạo khái niệm về về thuật toán đó, trước khi lập mã cho nó trong một ngôn ngữ lập trình. Xem algorithm.


Published:

PAGE TOP ↑