*

push technology

A data distribution technology in which selected data is automatically delivered into the user’s computer at prescribed intervals or based on some event that occurs.
Contrast with pull technology, in which the user specifically asks for something by performing a search or requesting an existing report, video or other data type.

Kỹ thuật đẩy
Một kỹ thuật phân phối dũ liệu trong đó dữ liệu được chọn, được phân phối tự động đến máy tính của người sủ dụng ở các ngắt quảng bắt buộc hoặc dựa trên một sự kiện nào đó xảy ra.
Tương phản với pull technology, trong đó người sử dụng đặc biệt yêu cầu một điều gì đó bằng cách thực hiện quá trình tìm kiếm hoặc yêu cầu một báo cáo hiện hữu, video hoặc một loại dữ liệu khác.


Published:

PAGE TOP ↑