*

sampling rate

In digitizing operations, the frequency with which samples are taken and converted into digital form. The sampling frequency must be at least twice that of the analog frequency being captured.
For example, the sampling rate for hi-fi playback is 44.1KHz, slightly more than double the 20Khz frequency a person can hear. The higher the sampling rate, the closer real-world objects are represented in digital form.
Another sampling attribute is quantizing, which creates a number for the sample. The larger the maximum number, also called resolution or precision, the more granularity of the scale and the more accurate the digital sampling.
An 8-bit sample provides 256 levela, while a 16-bit sample yields 65,535 levels. See oversampling.

tốc độ lấy mẫu
Trong việc số hóa, tần số qua đó các mẫu được lấy và được biến đổi thành dạng kỹ thuật số. Tần số lấy mẫu ít nhất phải gấp đôi tốc độ lấy mẫu của tần số tương dương đang được bắt giữ.
Ví dụ, tốc độ lấy mẫu để phát lại có trung thực cao là 44.1 KHz, hơi gấp đôi tần số 20 KHz mà một người có thể nghe được.
Tốc độ lấy mẫu càng cao, thì các, đối tượng thực sự được biểu diễn càng gần theo dạng kỹ thuật số. Một thuộc tính lấy mẫu. Số tối đa càng lớn, còn được gọi là độ phân giải hay dộ chính xác, thì độ kết hạt càng nhiều và sự lấy mẫu kỹ thuật số càng chính xác.
Một mẫu 8 bit cung cấp 256 cấp độ, trong khi một mẫu 16 bit cung cấp 65.535 cấp độ. Xam oversampling.


Published:

PAGE TOP ↑