*

synchronous protocol

A communications protocol that controls a synchronous transmission, such as bisync, SDLC and HDLC. Contrast with asynchronous protocol.

giao thức đồng bộ
Một giao thức truyền thông vốn điều khiển một chương trình truyền phát đồng bộ, chẳng hạn như Bisync, SDLC và HDLC. Trái với asynchronous protocol.


Published:

PAGE TOP ↑