*

synchronous transmission

The transmission of data in which both stations are synchronized. Codes are sent from the transmitting station to the receiving station to establish the synchronization, and data is than transmitted in continuous streams.
Modems that transmit at 1200 bps and higher often convert the asynchronous signals from a computer’s serial port into synchronous transmission over the transmission line. Contrast with asynchronous transmission.

sự truyền phát đồng bộ
Sự truyền phát dữ liệu trong đó cả hai trạm đều được đồng bộ hóa. Các mã được gởi từ trạm truyền phát sang trạm nhận để thiết lập tính năng đồng bộ hóa, và sau đó dữ liệu được truyền trong các dòng liên tục.
Các modem vốn truyền với tốc độ 1200 bps hoặc cao hơn thường chuyển đổi các tín hiệu đồng bộ hóa của một cổng nối tiếp của máy tính thành tính năng truyền phát đồng bộ qua tuyến truyền phát. Trái với asynchronous transmission.


Published:

PAGE TOP ↑