*

systems house

An organization that develops customized software and/or turnkey systems for customers. Contrast with software house, which develops software packages for sale to the general public. Both terms are used synonymously.

systems house
Một tổ chức phát triển các hệ thống chìa khóa sang tay và/hoặc phần mềm được tạo tùy biến cho khách hàng. Trái với software house vốn phát triển các khối phần mềm để bán cho mọi ngưới. Cả hai thuật ngữ được sử dụng đồng nghĩa.


Published:

PAGE TOP ↑