*

systems management

(1) The management of systems development, which includes systems analysis & design, application development and implementation. See system development cycle.

(2) Software that manages computer systems in an enterprise, which may include any and all of the following functions: software distribution, version control, backup & recovery, printer spooling, job scheduling, virus protection and performance and capacity planning. Network management may be an integrated component of systems management.

systems management
(1) Sự quản lý tiến trình phát triển của hệ thống vốn bao gồm việc thực thi và phát triển ứng dụng, thiết kế và phân tích hệ thống. Xem system development cycle.

(2) Phần mềm quản lý các hệ thống máy tính trong một công ty vốn có thể bao gồm bất kỳ hoặc tất cả các chức năng nào sau đây: phân phối phần mềm, điều khiển phiên bản, phục hồi và sao lưu dự phòng, áp dụng kỹ thuật đệm máy in, lập thới biểu công việc, phòng chống víu và lên kế hoạch về dung lượng. Việc quản lý mạng có thể là thành phần được hợp nhất của tiến trình quản lý hệ thống.


Published:

PAGE TOP ↑