*

systolic array

An array of processing elements (typically multiplier-accumulator chips) in a pipeline structure that is used for applications such as image and signal processing and fluid dynamics. The “systolic”, coined by H.T. Kung of Carnegie-Mellon, refers to the rhythmic transfer of data through the pipeline like blood flowing through the vascular system.

systolic array
Một mảng các thành phần xử lý (cụ thể là các chip bộ cộng bộ nhân) trong một cấu trúc đường dây tiếp liệu vốn được sử dụng cho các trình ứng dụng chẳng hạn như động lực học chất lỏng, tiến trình xủ lý tín hiệu và hình ảnh. “Systolic” là do H.T. Kung of Carnegic-Mellon đặt ra để đề cập đến việc chuyển giao dữ liệu nhịp nhàng qua đường dây tiếp liệu giống như máu chảy qua hệ thống mạch.


Published:

PAGE TOP ↑