*

tab

(1) To move the cursor on screen or the print head on a printer to a specified column (tab stop). There are horizontal and vertical tab characters in the ASCII character set (horizontal ASCII 9, vertical ASCII 11).

(2) A small flap used for quick access that projects out from the end of a page of paper or file folder. Its electronic equivalent on screen can be clicked to gain access to a function.

tab
(1) Để di chuyển con trỏ trên màn hình hoặc đầu in trên máy in đến in đến một cột tiêu biểu (điểm dừng tab). Có nhiều ký tự tab thảng đứng và tab hàng ngang trên tập hợp ký tự ASCII (hàng ngang ASCII 9, hàng thẳng đứng ASCII 11).

(2) Một nắp nhỏ dùng để truy cập nhanh đưa ra ở cuối một trang giấy hoặc trang thư mục. Thiết bị điện tử tương đương của nó trên màn hình có thể được nhấp để truy cập một chức năng.


Published:

PAGE TOP ↑