*

table

(1) In programming, a collection of adjacent fields. Also called an array, a table contains data that is either constant within the program or is called in when the program is run. See decision table.

(2) In a relational database, the same as a file; a collection of records.

table
(1) Trong lập trình, tập hợp trường kê cận. Cũng còn được gọi là một mảng, một table chứa đựng dữ liệu cố định trong chương trình hoặc nó thu về khi chương trình được chạy (Xem decision table).

(2) Trong quan hệ cơ sở dữ liệu, tương tự như một file, một sự lựa chọn các record.


Published:

PAGE TOP ↑