*

TDM(Time Division Multiplexing)

A technique that interleaves several lowspeed signals into one highspeed transmission. For example, if A, B & C are three digital signals of 1,000 bps each, they can be mixed into one 3.ooo bps as follows: AABBCCAABBCCAA BB CC.
The receiveing end divides the single stream back into its original signals. TDM is the technology used in Tcarrier service (DS0, DS1, stc.), which are the leased lines common in wide area networks (WANs). Contrast with FDM. See baseband.

TDM(Time Division Multiplexing)
Một kỹ thuật xếp xen nhau các tín hiệu có tốc độ thấp vào trong tiến trình truyền tải tốc độ cao. Ví dụ, Nếu A, B & C là ba tín hiệu kỹ thuật số 1.000 baud trong mỗi giây, thi chúng có thể được trộn thành 3.000 baud mỗi giây như sau AABBCCAABBCCAABBCC.
Đầu nhận cung cập trở lại dòng đơn trong những tín hiệu gốc. TDM là công nghệ được dùng trong dịch vụ Tcarrier (DSO, DSI, v,v.), vốn là những kênh truyền dữ liệu (leased line) thông thường trong những mạng diện rộng (WAN). Trái vớ FDM. Xem baseband.


Published:

PAGE TOP ↑