*

telecommute

To work from a remote computer (usually at home) and be connected to a business computer network via a modem connection. This practice is also commonly referred to as telecommuteworking.

telecommute
Làm việc từ một máy tính từ xa (thường tại nhà) và được nối kết với một mạng máy tính doanh nghiệp bằng một nối kết modem. Phương pháp này cũng thường được gọi là làm việc từ xa.


Published:

PAGE TOP ↑