*

tessellate

When a graphic image is converted into simple geometric shapes such as squares and A flower image that circles in order to be has been tessellated manipulated or copied using hexagons to another application.

tessellate
Khi một ảnh đồ họa được chuyển đổi thành các hình dạng hình học đơn giản chẳng hạn như các hình vuông và hình tròn để được xử lý hay được sao chép sang một trình ứng dụng khác.


Published:

PAGE TOP ↑