*

TeX

A typesetting language used in a variety of typesetting environments. It uses embedded codes within the text of the document to initiate changes in layout including the ability to describe elaborate scientific formulas.

TeX
Một ngôn ngữ sắp chữ dùng trong nhiều môi trường sắp chữ. Nó dùng những mật mã được nhúng trong văn bản của tài liệu để khởi tạo những thay đổi trong kiểu trình bày bao gồm khả năng mô tả các công thức khoa học phức tạp.


Published:

PAGE TOP ↑