*

text field

A data structure that holds alphanumeric data, such as name and address. If a text field holds large, or unlimited, amounts of text, it may be called a memo field. Contrast with numeric field.

trường văn bản
Một cấu trúc dữ liệu vốn lưu trữ dữ liệu số và chữ, như tên và địa chỉ. Nếu một trường văn bản (text field) lưu trữ một số văn bản lớn hoặc không giới hạn thì nó có thể được gọi là một trường nhiều văn bản (memo field). Trái với numeric field.


Published:

PAGE TOP ↑