*

thimble printer

A letter quality printer similar to a daisy wheel printer. Instead of a wheel, characters are formed facing out and around the rim of a thimble shaped cup. For example, the NEC Sprinwriters are thimble printers.

máy in thimble
Một máy in chất lượng chữ giống như máy in bánh xe. Thay vì một bánh xe, các ký tự được định dạng quay ra và xung quanh mép của một cái cúp hình cái đê (thimble). Ví dụ NEC Sprinwriters là những máy in thimble.


Published:

PAGE TOP ↑