*

thin film

A microscopically thin layer of semiconductor or magnetic material that is deposited onto a metal, ceramic or semiconductor base. For example, the layers that make up a chip and the surface coating on high density magnetic disks are called thin films.

film mỏng
Một lớp mỏng cực nhỏ của chất liệu từ tính hay chất bán đẫn đặt trên nền bán dẫn, gốm hoặc kim loại. Ví dụ, những lớp này tạo nên một mạch (chip) và bề mặt phủ trên các đĩa từ mật độ cao được gọi là các film mỏng.


Published:

PAGE TOP ↑