*

thrash

(1)To use a disk extensively.

(2)A problem with virtual memory that requires the Central Processing Unit to utilize excessive resources by moving data around between memory and disks.

thrash
(1)Sử dụng nhiều một đĩa.

(2)Một sự cố với bộ nhớ ảo đòi hỏi bộ xử lý trung tâm tận dụng quá nhiều nguồn tài nguyên bằng cách di chuyển dữ liệu xung quanh giữa bộ nhớ và các đĩa.


Published:

PAGE TOP ↑