*

time stamped certificate

A digital certificate which guarantees that a certain event took place at a certain time on the Internet.

chứng chỉ có nhãn thời gian
Một chứng nhận kỹ thuật số bảo đảm rằng một sự kiện nào nào đó đã xảy ra vào một thời điểm nhất định trên Internet.


Published:

PAGE TOP ↑