*

topology

(1) In a communications network, the pattern of interconnection between nodes; for example, a bus, grid, hypercube or Butterfly Switch configuration.

(2) In a parallel processing architecture, the interconnection between processors; for example, a bus, grid, hypercube or Butterfly Switch configuration.

Cấu hình địa hình
(1) Trong một mạng truyền thông, một mẫu liên kết giữa các nút; ví dụ; một bus, vòng hoặc cấu hình sao.

(2) Trong một cấu trúc xử lý song song, sự liên kết giữa các bộ xử lý, ví dụ, một bus, lưỡi, cấu trúc siêu lập phương hoặc cấu hình Butterfly Switch.


Published:

PAGE TOP ↑