*

transactional application

In a local area network, a program that creates and maintains one shared database that contains a master record of all the transactions in which network participants engage, such as filling Out invoices or time billing forms. See nontransactional application.

chương trình ứng dụng toàn tác
Trong mạng cục bộ, đây là một chương trình dùng để thành lập và bảo trì một bảng ghi chính để ghi tất cả các giao tác mà các thành viên của mạng cam kết tiến hành như điền vào các mẫu danh đơn các tập tin đã. đóng góp, hoặc phiếu tính thời gian sử dụng chẳng hạn. Nếu hệ thống bị hỏng làm mất dữ liệu, thì có thể dùng bảng ghi này để phục hồi lại các tập tin dữ liệu như tình trạng cũ. Xem nontransactional application.


Published:

PAGE TOP ↑