*

transient area

An area in memory used to hold application programs for processing. The bulk of a computer’s main memory is used as a transient area.

transient area
Vùng tạm, vùng nhất thới. Một vùng trong bộ nhớ được dùng để giữ các trình ứng dụng để xử lý. Lượng bộ nhớ chính trong máy tính được dùng như là một vùng tạm.


Published:

PAGE TOP ↑