*

transient

A malfunction that occurs at random intervals; for example, a rapid fluctuation of voltage in a power line or a memory cell that intermittently fails.

transient
Một sự cố xuất hiện ngẫu nhiên; ví dụ, một sự dao động nhanh của điện áp trong một dây điện hoặc một ô bộ nhớ vốn làm hỏng gián đoạn.


Published:

PAGE TOP ↑