*

transmission channel

A path between two nodes in a network. It may refer to the physical cable, the signal transmitted within the cable or to a subchannel within a carrier frequency. In radio and TV, it refers to the assigned carrier frequency.

Kênh truyền
Một đường truyền giữa các nút trong một mạng. Nó có thể ám chỉ ám chỉ đến cáp vật lý, tín hiệu được truyền trong cáp hoặc được truyền sang một kênh phụ trong một tần số sóng mang. Trong truyền thanh và truyền hình, nó ám chỉ đến tần số sóng mang được gán.


Published:

PAGE TOP ↑