*

transparent bridging

A communications protocol in which the stations are unaware of bridges in the network. Ethernet uses this method.

transparent bridging
Một giao thức truyền thông mà trong đó các trạm không nhận biết các cầu nối trong mạng. Ethernet sử dụng phương pháp này. Trái vơi source routing.


Published:

PAGE TOP ↑