*

transport protocol

A communications protocol responsible for establishing a connection and ensuring that all data has arrived safely. It is defined in layer 4 of the OSI model. Often, the term transport protocol implies transport services, which includes the lower level data link protocol that moves packets from one node to another. See OSI and transport services.

transport protocol
Giao thức vận tải. Một giao thức truyền thông có chức năng thiết lập một nối kết và bảo đảm rằng tất cả các dữ liệu đến một cách an toàn. Nó xác định trong lớp 4 của mô hình OSI. Thường thì thuật ngữ giao thức vận tải hàm ý đến các dịch vụ vận tải, nó bao gồm giao thức liên kết dữ liệu cấp thấp hơn vốn di chuyển các gói từ nút này đến nút khác. Xem OSItransport services.


Published:

PAGE TOP ↑