*

truncate

To cut of leading or trailing digits or characters from an item of data without regard to the accuracy of the remaining characters. Truncation occurs when data is converted into a new record with smaller field lengths than the original.

Cắt xén
Để cắt rời ký tự các đầu cuối hoặc các ký tự khỏi hạng mục dữ liệu mà không xem xét đến sự chính xác của ký tự còn lại. Sự cắt xén xảy ra khi dữ liệu được chuyển đổi thành record mới với các độ dài trường nhỏ hơn record gốc.


Published:

PAGE TOP ↑