*

trunk

A communications channel between two points. It often refers to large bandwidth telephone channels between major switching centers, capable of transmitting many simultaneous voice and data signals.

Đường trục
Một kênh truyền thông giữa 2 điểm. Nó thường đề cập đến các kênh truyền điện thoại băng tần rộng giữa các trung tâm chuyển mạch chính, có thể truyền nhiều tín hiệu dữ kiệu và giọng nói đồng thời.


Published:

PAGE TOP ↑