*

tuner

An electronic part of a radio or TV that locks on to a selected carrier frequency (station, channel) and filters out the audio and video signals for amplification and display.

tuner
Một thiết bị điện tử của một radio hoặc TV vốn khóa cố định một tần số sóng mang được chọn (trạm, kênh) và lọc các tín hiệu audio và video ra để khuyếch đại và hiển thị.


Published:

PAGE TOP ↑