*

tweening

The process of graphically showing the progress of something. For example, on a Web site design program, showing the process of an image breaking up into little pieces by using a series of different images Tweening might be used in the fairly commonplace representation in which the progress of man from the apes is demonstrated in half a dozen steps-all using a slightly different image to show the evolutionary progress.

tweening
Tiến trình thể hiện sự tiến triển của một điều nào đó bằng hình ảnh. Ví dụ, trên một chương trình thiết kế Web site, trình bày tiến trình của một ảnh phân chia thánh các phần nhỏ bằng cách sử dụng một loạt ảnh khác nhau. Tweening có thể được sử dụng trong cách biểu diễn khá chung trong đó sự tiến triển của loài người từ loại vượn người được minh họa trong sáu bước-tất cả sử dụng một ảnh hơi khác để cho thấy quá trình tiến hóa.


Published:

PAGE TOP ↑