*

twinning

The process of writing data to more than one storage medium for the purposes of safekeeping. Also referred to as mirroring.

twinning
Tiến trình ghi dữ liệu sang nhiều phương tiện lưu trữ dành cho mục đích bảo vệ an toàn. Còn được gọi là “tạo đối xứng”.


Published:

PAGE TOP ↑