*

type style

The styling of the letters of a typeface. For example, the same typeface can be styled as normal, bold, italic, bold italic, underline, strikethrough, outline, shadow, sndjor reverse.

type style
Kiểu của các mẫu tự trong một kiểu chữ. Ví dụ, cùng một kiểu chữ có thể được tạo kiểu ở dạng chữ thường, in đậm, in nghiêng, in nghiêng đậm, gạch dưới. gạch bỏ, nét viền/bóng, và/hoặc đảo ngược.


Published:

PAGE TOP ↑