*

universal server

(1) A database management system (DBMS) that stores all types of information including traditional data fields (relational database) as well as graphics and multimedia (objectoriented database). A universal server is called an objectrelational DBMS or ORDBMS.

(2) (Universal Server) A universal server from informix. It supports DataBlades, which are plugins designed to manage a particular type of complex data. For example, an image DataBlade might allow a user to search for matching images.

Mây chủ đa năng
(1)Một hệ thống quản lý cơ sỏ dữ liệu (DBMS) lưu trữ đủ loại thông tin, kể cả các trường dữ liệu truyền thống (cơ sở dữ liệu liên quan) cũng như các hình ảnh và multimedia (cơ sở dữ liệu hướng đối tượng). Một server đa năng được gọi là objectrelational DBMS hay ORDBMS.

(2) (Universal Server) Một loại máy chủ da năng của hãng Informix. Nó hỗ trợ DataBlades. là các plugin được thiết kế để quản lý một loại dữ liệu phức tạp đăc trưng thi dụ, một hình kiểu DataBlade có thể cho phép một ngươi dùng tìm kiếm những hình ảnh phù hợp với nó.


Published:

PAGE TOP ↑