*

update

To change data in a file or database. The terms update and edit are often used synonymously.

cập nhật
Thay đổi dữ liệu trong một tập tin hay một cơ sở dữ liệu. Hai thuật ngữ cập nhật và chỉnh sửa thường được dùng đồng nghĩa với nhau.


Published:

PAGE TOP ↑