*

upward compatible

Also called forward compatible. Refers to hardware or software that is compatible with succeeding versions. Contrast with downward compatible.

tương thích hướng lên
Cũng gọi là forward compatible. Chỉ phần cứng hay phần mền tương thích với những phiên bản tiếp theo. Ngược với downward compatible.


Published:

PAGE TOP ↑