*

view

(1) To display and look at data on screen.

(2) In relational database management, a special display of data, created as needed. A view temporarily ties two or more files together so that the combined files can be display, printed or queried; for example, customers and orders or vendors and purchases. Fields to be included are specified by the user. The original files are not permanently linked or altered; however, if the system allows editing, the data in the original files will be changed.

view
(1) Hiển thị và xem dữ liệu trên màn hình.

(2) Trong việc quản lý cơ sở dữ liệu đặc biệt, được tạo lúc cần. Một khung xem tạm thời kết hợp hai hay nhiều file lại với nhau sao cho các file được kết hợp có thể được hiển thị, được in, hoặc được vấn tin; ví dụ,các khách hàng và các đơn đặt hàng hoặc các nhà cung cấp và các hoạt động mua. Các trường được bao gồm được xác định bởi người dùng. Các file gốc không được liên kết hoặc thay thế vĩnh viễn; tuy nhiên, nếu hệ thống cho phép chỉnh sửa, dữ liệu trong các file gốc sẽ được thay đổi.


Published:

PAGE TOP ↑