*

virtual reality

An artificial reality that projects thr user into a 3-D space generated by computer. Implementations include the use of data glove and head-mounted stereoscopic display, which allow users to point to and manipulate illusory objects in their view. The term is also used for computer games and interactive environments on the Web that allow you to move from one room or area to another. They of coursr lack the 360 degree reality that comes from wearing the glove and goggles. See HMD, CAVE, 6DOF, cyberspace and VRML.

thực tế ảo
Thực tế ảo đưa người dùng vào một không gian 3D được tạo bởi máy tính. Hoạt động bao gồm việc sử dụng dữ liệu và màn hình hiển thị 3 chiều cho phép người dùng hướng sang và xử lý các đối tượng ảo trong khung xem của họ. Thuật ngữ này còn được sử dụng cho các trò chơi máy tính và các môi trường trương tác trên Web vốn cho phép bạn di chuyển từ chỗ này sang chỗ khác. Xem HMD, CAVE, 6DOF, cyberspaceVRML.


Published:

PAGE TOP ↑