*

visualization

In computer graphics, the converting of numeric data into picture form to allow humans to recognize patterns that are difficult to identify in numeric form. It is used especially in research situations, both theoretical and practical.

ảnh hóa
Trong đồ họa máy tính, là sự biến đổi dữ liệu số thành dạng ảnh để mắt người có thể nhận biết các mẫu khó nhận dạng ở dạng số. Nó được sử dụng đặc biệt trong nghiên cứu về mặt lý thuyết lẫn thực hành.


Published:

PAGE TOP ↑